Diễn Đàn Bác Sĩ Y Học Dự Phòng

Diễn Đàn Bác Sĩ Y Học Dự Phòng

TƯƠNG LAI LÀ DO CHÚNG TA QUYẾT ĐỊNH
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
524 Số bài - 36%
429 Số bài - 29%
311 Số bài - 21%
116 Số bài - 8%
27 Số bài - 2%
24 Số bài - 2%
12 Số bài - 1%
11 Số bài - 1%
10 Số bài - 1%
8 Số bài - 1%


Admin nhắn với tất cả: xi lỗi trong thời gian qua do bạn công tác nên admin vắng nhà bây giờ admin đã trở lại sẽ làm cho diễn đàn tươi mới hơn              mr_soc nhắn với ydp10: co ai la dan ydp tp hcm ko.cung lam wen giup do mhau trong hok tap nha                 
Bạn phải đăng nhập để gửi Thông điệp
Tài khoản:Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập:
:: Quên mật khẩu
Gửi đến :
Emoticon
Lời nhắn :

|
Bookmarks

Một số điều nên chú ý khi phụ mổ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Mon Oct 25, 2010 11:13 pm
không có việc gì khó, chỉ tại không biết làm
avatar
hieu126
menber

Cấp bậc thành viên
Danh vọng:
524%/1000%

Tài năng:%/100%

Liên lạc
Xem lý lịch thành viên

Thông tin thành viên
» Tổng số bài gửi : 524
» Points : 1579
» Reputation : 9
» Join date : 15/10/2010
» Hiện giờ đang:

Bài gửiTiêu đề: Một số điều nên chú ý khi phụ mổ


Phụ mổ là điểm điển hình trong học Ngoại khoa. Để hoàn thành nhiệm vụ của một phụ mổ, sinh viên cần:
- thăm khám BN
- chuẩn bị BN
- khi tham gia phiên mổ, biết được các thì mổ; tranh thủ tìm mốc để vào cơ quan, biết cơ quan lành - bệnh.
Các case mổ phổ biến cần nắm vững: cắt ruột thừa, khâu lỗ thủng dạ dày - tá tràng, sỏi OMC, thoát vị bẹn.

Về thăm khám, nắm vững lý thuyết cũng như nhận định về:

* Ngoại TQ:

1. Sốc
2. Nhiễm trùng
3. mất nước
4. xanh tím
5. hôn mê
6. khó thở
7. suy kiệt
8. sốt
9. apxe - viêm tấy - phồng dập
10. bỏng
11. chảy máu ĐM - TM

* Ngoại "Bạn đã sử dụng từ xấu, đề nghị bạn xóa ngay" g ngực:

12. quan sát: khó thở kịch phát, co kéo "Bạn đã sử dụng từ xấu, đề nghị bạn xóa ngay" g ngực, cánh mũi phập phồng,

13. khám: tràn khí dưới da, gõ vang, gõ đục, rì rào phế nang giảm, ran nổ - ẩm - rít - ngáy.

* Ngoại niệu:

13. quan sát - phân biệt: chướng bụng, dấu hiệu rắn bò, vàng da vàng kết mạc, sẹo thành bụng, dấu sao mạch, THBH, vết thương thành bụng, tụ máu/bầm tím tầng sinh môn.

14. nghe: mất/ giảm âm ruột, tăng tần số âm sắc của âm ruột, tiếng thổi mạch máu.

15. gõ: gõ vang, gõ đục vùng thấp, gõ đục bàn cờ, cầu bàng quang.

16. sờ: ấn đau thượng vị, điểm Mc Burney, d/h Murphy, d/h Rovsing, phản ứng dội, tăng cảm giác da, đề kháng thành bụng/ co cứng thành bụng, u bụng, gan to lách to, lỗ bẹn nông rộng, d/h chạm đầu ngón tay, d/h Mayo - Robson, d/h Mallet - Guy, d/h sóng vỗ, chạm thận bập bềnh thận, d/h cơ thắt lưng chậu, lắc óc ách, túi cùng Douglas căng đau, TLT to.

* Ngoại chấn thương:

17. ổ khớp rỗng
18. d/h lò xo
19. thay đổi tam giác khuỷu
20. điểm đau chói
21. biến dạng lưng nĩa
22. biến dạng lưỡi lê
23. d/h nhát rìu
24. biến dạng lệch trục
25. chạm xương bánh chè, bập bềnh xương bánh chè
26. d/h ngăn kéo
27. d/h há khớp
28. bàn chân đổ ngoài
29. bàn tay rũ

* Ngoại TK:

30. hình ảnh học Tăng áp lực nội sọ: giãn khớp sọ, mòn hố yên, phù gai thị.

31. hình ảnh học CT sọ não: bình thường, dập não, máu tụ (ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não), tràn máu não thất.

32. hình ảnh chèn ép tủy trong CT

33. nghiệm pháp Queekenstedt - Stockey.

Về thủ thuật:

34. cầm máu: băng ép, băng ép có trọng điểm, garo

35. băng bó vết thương

36. dẫn lưu apxe

37. khai thông đường hô hấp

38. tiêm chích

39. chăm sóc vết thương - vết mổ

40. tiểu phẫu: cách chuẩn bị, tiêm chích tại chỗ, khâu vết thương, cắt chỉ

41. đặt sonde tiểu

42. đặt kim luồn vào TM

43. vận chuyển nạn nhận

44. đặt nẹp

45. bó bột

46. đặt sonde mũi - dạ dày (ống Levin)

47. chuẩn bị - theo dõi truyền máu

48. kỹ thuật vô trùng phòng mổ

49. đo chiều dài tương đối - tuyệt đối của chi

50. gây tê ổ gãy xương.


«Ðề Tài Trước|Ðề Tài Kế»


Trả lời nhanh
Trang 1 trong tổng số 1 trang
Có Bài Mới Có bài mới đăngChưa Có Bài Mới Chưa có bài mớiChuyên Mục Ðang Bị Khóa Ðã bị đóng lại
Free forum | © phpBB | Free forum support | Report an abuse | www.sosblogs.com